Bỏ qua điều hướng
Từ điển

世人

Bính âmshìrénHán-Việtthế nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

người đời; người thế gian; thiên hạ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 世界上的人;一般的人们

    他的义举受到世人的敬仰。

    tā de yìjǔ shòudào shìrén de jìngyǎng.

    Nghĩa cử của ông được người đời kính ngưỡng.

Cụm thường gặp

世人瞩目 (người đời chú ý) / 为世人所知 (được người đời biết đến) / 世人的偏见 (định kiến của người đời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 世人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.