Bỏ qua điều hướng
Từ điển

士气

Bính âmshìqìHán-Việtsĩ khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sĩ khí; tinh thần chiến đấu, khí thế của tập thể

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 军队或群体的战斗意志和进取精神

    这场胜利大大鼓舞了全队的士气。

    zhè chǎng shènglì dàdà gǔwǔ le quánduì de shìqì.

    Chiến thắng này đã cổ vũ mạnh mẽ sĩ khí của cả đội.

Cụm thường gặp

鼓舞士气 (khích lệ sĩ khí) / 士气低落 (sĩ khí sa sút) / 士气高涨 (sĩ khí dâng cao)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 士气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.