失明
Bính âmshīmíngHán-Việtthất minhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
mù, mù lòa, mất thị lực
Giải nghĩa & ví dụ
丧失视力;眼睛看不见东西
一场意外事故使他双目失明。
yì chǎng yìwài shìgù shǐ tā shuāngmù shīmíng.
Một vụ tai nạn bất ngờ đã khiến anh ấy bị mù cả hai mắt.
Cụm thường gặp
双目失明 (mù cả hai mắt) / 不幸失明 (không may bị mù) / 失明多年 (mù đã nhiều năm)
失
明
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 失明. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
失thất