Bỏ qua điều hướng
Từ điển

失落

Bính âmshīluòHán-Việtthất lạcTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

đánh mất, làm rơi mất, thất lạc; hụt hẫng, trống trải, mất mát (về tinh thần)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đánh mất, làm rơi mất, thất lạc

    遗失;丢失

    他在旅途中失落了一件珍贵的行李。

    tā zài lǚtú zhōng shīluò le yí jiàn zhēnguì de xíngli.

    Anh ấy đã đánh mất một kiện hành lý quý giá trong chuyến đi.

  1. hụt hẫng, trống trải, mất mát (về tinh thần)

    因失去或未得到而感到空虚、惆怅

    落选之后,他心里有一种说不出的失落。

    luòxuǎn zhīhòu, tā xīnli yǒu yì zhǒng shuōbùchū de shīluò.

    Sau khi trượt tuyển, trong lòng anh ấy có một nỗi hụt hẫng khó tả.

Cụm thường gặp

感到失落 (cảm thấy hụt hẫng) / 失落的心情 (tâm trạng trống trải) / 失落已久 (thất lạc đã lâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 失落. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.