Bỏ qua điều hướng
Từ điển

失礼

Bính âmshīlǐHán-Việtthất lễTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thất lễ, khiếm nhã, thất thố (thiếu lễ phép)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 违背礼节;言行不合礼貌

    招待不周,实在失礼,请多包涵。

    zhāodài bùzhōu, shízài shīlǐ, qǐng duō bāohan.

    Tiếp đãi không chu đáo, thật là thất lễ, mong lượng thứ.

Cụm thường gặp

有失礼节 (thất lễ) / 失礼之处 (chỗ thất lễ) / 唯恐失礼 (chỉ sợ thất lễ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 失礼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.