Bỏ qua điều hướng
Từ điển

实力

Bính âmshílìHán-Việtthực lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

thực lực; sức mạnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 实际具有的力量或能力

    这家公司的经济实力很强。

    zhè jiā gōngsī de jīngjì shílì hěn qiáng.

    Sức mạnh kinh tế của công ty này rất mạnh.

Cụm thường gặp

经济实力 (sức mạnh kinh tế) / 实力雄厚 (thực lực hùng hậu) / 增强实力 (tăng cường thực lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 实力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.