时节
Bính âmshíjiéHán-Việtthời tiếtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
mùa, tiết trời theo mùa; lúc, dịp (thời điểm nhất định)
Giải nghĩa & ví dụ
季节;节令;时候
清明时节,细雨纷纷。
qīngmíng shíjié, xìyǔ fēnfēn.
Vào tiết Thanh minh, mưa phùn lất phất.
Cụm thường gặp
清明时节 (tiết Thanh minh) / 收获时节 (mùa thu hoạch) / 深秋时节 (lúc cuối thu)
时
节
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 时节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
时thời