时光
Bính âmshíguāngHán-Việtthời quangTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
thời gian; năm tháng; quãng thời gian
Giải nghĩa & ví dụ
时间;岁月;日子
童年的时光令人难忘。
tóngnián de shíguāng lìng rén nánwàng.
Quãng thời gian tuổi thơ thật khó quên.
Cụm thường gặp
美好时光 (thời gian tươi đẹp) / 珍惜时光 (trân trọng thời gian) / 童年时光 (thời thơ ấu)
时
光
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 时光. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
时thời