Bỏ qua điều hướng
Từ điển

上游

Bính âmshàngyóuHán-Việtthượng duTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thượng lưu; thượng nguồn (sông); vị trí dẫn đầu; tốp đầu; tiên tiến

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thượng lưu; thượng nguồn (sông)

    河流靠近源头的一段

    这条河的上游水质清澈。

    zhè tiáo hé de shàngyóu shuǐzhì qīngchè.

    Nước ở thượng nguồn con sông này rất trong.

  2. vị trí dẫn đầu; tốp đầu; tiên tiến

    比喻先进的地位

    他事事争上游,从不落后。

    tā shìshì zhēng shàngyóu, cóngbù luòhòu.

    Anh ấy việc gì cũng cố vươn lên dẫn đầu, chưa bao giờ tụt lại.

Cụm thường gặp

河流上游 (thượng nguồn sông) / 力争上游 (cố vươn lên dẫn đầu) / 产业上游 (thượng nguồn chuỗi sản xuất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 上游. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.