Bỏ qua điều hướng
Từ điển

商业

Bính âmshāngyèHán-Việtthương nghiệpTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

thương nghiệp, kinh doanh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 商品交换和买卖的行业

    这座城市的商业很发达。

    zhè zuò chéngshì de shāngyè hěn fādá.

    Ngành thương nghiệp của thành phố này rất phát triển.

Cụm thường gặp

商业中心 (trung tâm thương mại) / 商业活动 (hoạt động thương mại) / 发展商业 (phát triển thương mại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 商业. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.