Bỏ qua điều hướng
Từ điển

上限

Bính âmshàngxiànHán-Việtthượng hạnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

giới hạn trên; mức trần; hạn mức tối đa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 数量或范围所能达到的最高限度

    这次募捐的金额没有上限。

    zhè cì mùjuān de jīn'é méiyǒu shàngxiàn.

    Số tiền quyên góp lần này không có giới hạn trên.

Cụm thường gặp

价格上限 (mức trần giá) / 达到上限 (đạt giới hạn trên) / 设定上限 (đặt mức trần)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 上限. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.