上台
Bính âmshàngtáiHán-Việtthượng đàiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
lên sân khấu; ra sân khấu; lên nắm quyền; lên cầm quyền
Nghĩa theo từ loại
动
lên sân khấu; ra sân khấu
到舞台或讲台上
演员们陆续上台表演。
yǎnyuánmen lùxù shàngtái biǎoyǎn.
Các diễn viên lần lượt lên sân khấu biểu diễn.
lên nắm quyền; lên cầm quyền
指开始执政或掌权
新政府上台后进行了改革。
xīn zhèngfǔ shàngtái hòu jìnxíngle gǎigé.
Chính phủ mới sau khi lên cầm quyền đã tiến hành cải cách.
Cụm thường gặp
上台演讲 (lên bục diễn thuyết) / 上台表演 (lên sân khấu biểu diễn) / 重新上台 (lên nắm quyền trở lại)
上
台
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 上台. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
上thượng