Bỏ qua điều hướng
Từ điển

上台

Bính âmshàngtáiHán-Việtthượng đàiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

lên sân khấu; ra sân khấu; lên nắm quyền; lên cầm quyền

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lên sân khấu; ra sân khấu

    到舞台或讲台上

    演员们陆续上台表演。

    yǎnyuánmen lùxù shàngtái biǎoyǎn.

    Các diễn viên lần lượt lên sân khấu biểu diễn.

  2. lên nắm quyền; lên cầm quyền

    指开始执政或掌权

    新政府上台后进行了改革。

    xīn zhèngfǔ shàngtái hòu jìnxíngle gǎigé.

    Chính phủ mới sau khi lên cầm quyền đã tiến hành cải cách.

Cụm thường gặp

上台演讲 (lên bục diễn thuyết) / 上台表演 (lên sân khấu biểu diễn) / 重新上台 (lên nắm quyền trở lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 上台. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.