Bỏ qua điều hướng
Từ điển

如意

Bính âmrúyìHán-Việtnhư ýTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

vừa ý, hợp ý, được như mong muốn; chiếc như ý (vật trang trí truyền thống tượng trưng cát tường)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. vừa ý, hợp ý, được như mong muốn

    符合心意;称心满意

    祝你在新的一年里事事如意。

    zhù nǐ zài xīn de yì nián lǐ shìshì rúyì.

    Chúc bạn năm mới mọi việc đều như ý.

  1. chiếc như ý (vật trang trí truyền thống tượng trưng cát tường)

    一种象征吉祥的传统工艺器物

    桌上摆着一柄雕工精美的玉如意。

    zhuō shàng bǎizhe yì bǐng diāogōng jīngměi de yù rúyì.

    Trên bàn bày một chiếc như ý bằng ngọc chạm khắc tinh xảo.

Cụm thường gặp

称心如意 (vừa lòng vừa ý) / 事事如意 (mọi việc như ý) / 玉如意 (như ý bằng ngọc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 如意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.