Bỏ qua điều hướng
Từ điển

日子

Bính âmrìziHán-Việtnhật tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

ngày tháng; cuộc sống; thời gian

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指时间、生活或某一天

    现在我们的日子越来越好了。

    xiànzài wǒmen de rìzi yuèláiyuè hǎo le.

    Bây giờ cuộc sống của chúng tôi ngày càng tốt hơn.

Cụm thường gặp

好日子 (ngày tốt lành) / 过日子 (sống qua ngày) / 那些日子 (những ngày đó)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 日子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.