日子
Bính âmrìziHán-Việtnhật tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
ngày tháng; cuộc sống; thời gian
Giải nghĩa & ví dụ
指时间、生活或某一天
现在我们的日子越来越好了。
xiànzài wǒmen de rìzi yuèláiyuè hǎo le.
Bây giờ cuộc sống của chúng tôi ngày càng tốt hơn.
Cụm thường gặp
好日子 (ngày tốt lành) / 过日子 (sống qua ngày) / 那些日子 (những ngày đó)
日
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 日子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
日nhật