Bỏ qua điều hướng
Từ điển

人身

Bính âmrénshēnHán-Việtnhân thânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nhân thân; thân thể và tính mạng con người (thường dùng trong pháp lý)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指人的身体、生命、名誉等(多用于法律)

    法律保护公民的人身安全。

    fǎlǜ bǎohù gōngmín de rénshēn ānquán.

    Pháp luật bảo vệ an toàn thân thể của công dân.

Cụm thường gặp

人身安全 (an toàn thân thể) / 人身自由 (tự do thân thể) / 人身攻击 (công kích cá nhân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 人身. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.