Bỏ qua điều hướng
Từ điển

人情

Bính âmrénqíngHán-Việtnhân tìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tình người; nhân tình thế thái; ơn nghĩa; lễ nghĩa qua lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人与人之间的情分;情面、人情往来

    在这件事上,他还欠着我一个人情。

    zài zhè jiàn shì shàng, tā hái qiàn zhe wǒ yí ge rénqíng.

    Trong việc này, anh ấy còn nợ tôi một ân tình.

Cụm thường gặp

人情世故 (lẽ đời nhân tình) / 送人情 (làm ơn lấy lòng) / 人情味 (đậm tình người)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 人情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.