人品
Bính âmrénpǐnHán-Việtnhân phẩmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
nhân phẩm; phẩm chất đạo đức; tư cách
Giải nghĩa & ví dụ
人的品德、品质
他能力强,人品也好。
tā nénglì qiáng, rénpǐn yě hǎo.
Anh ấy năng lực giỏi, nhân phẩm cũng tốt.
Cụm thường gặp
人品好 (nhân phẩm tốt) / 人品端正 (phẩm hạnh đứng đắn) / 考验人品 (thử thách nhân phẩm)
人
品
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 人品. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
人nhân