Bỏ qua điều hướng
Từ điển

人力

Bính âmrénlìHán-Việtnhân lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

nhân lực; sức người

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人的劳动能力,也指人员力量

    这家公司的人力资源很丰富。

    zhè jiā gōngsī de rénlì zīyuán hěn fēngfù.

    Nguồn nhân lực của công ty này rất dồi dào.

Cụm thường gặp

人力资源 (nguồn nhân lực) / 节省人力 (tiết kiệm nhân lực) / 人力不足 (thiếu nhân lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 人力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.