Bỏ qua điều hướng
Từ điển

去处

Bính âmqùchùHán-Việtkhứ xứTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nơi (thường để vui chơi, nghỉ ngơi); chỗ đến; tung tích; nơi đã đi tới

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nơi (thường để vui chơi, nghỉ ngơi); chỗ đến

    可以前往的处所;去的地方

    这里风景优美,是周末休闲的好去处。

    zhèlǐ fēngjǐng yōuměi, shì zhōumò xiūxián de hǎo qùchù.

    Nơi đây phong cảnh đẹp, là chỗ nghỉ ngơi cuối tuần lý tưởng.

  2. tung tích; nơi đã đi tới

    行踪;去往的地方

    那个人失踪了,谁也不知道他的去处。

    nàge rén shīzōng le, shéi yě bù zhīdào tā de qùchù.

    Người đó mất tích, chẳng ai biết ông ta đi đâu.

Cụm thường gặp

好去处 (chỗ vui chơi tốt) / 理想去处 (nơi đến lý tưởng) / 不知去处 (không rõ đã đi đâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 去处. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.