Bỏ qua điều hướng
Từ điển

气息

Bính âmqìxīHán-Việtkhí tứcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hơi thở, sự thở; hơi hướng, phong vị, không khí (nghĩa bóng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hơi thở, sự thở

    呼吸时进出的气

    老人奄奄一息,气息十分微弱。

    lǎorén yǎnyǎn-yìxī, qìxī shífēn wēiruò.

    Cụ già thoi thóp, hơi thở vô cùng yếu ớt.

  2. hơi hướng, phong vị, không khí (nghĩa bóng)

    比喻某种情调、气氛

    这首诗充满了浓郁的乡土气息。

    zhè shǒu shī chōngmǎnle nóngyù de xiāngtǔ qìxī.

    Bài thơ này tràn ngập hơi hướng đồng quê đậm đà.

Cụm thường gặp

微弱的气息 (hơi thở yếu ớt) / 生活气息 (hơi thở cuộc sống) / 时代气息 (hơi thở thời đại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 气息. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.