求证
Bính âmqiúzhèngHán-Việtcầu chứngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tìm bằng chứng, xác minh, kiểm chứng
Giải nghĩa & ví dụ
寻求证据以证实
记者向多方求证了这一消息。
jìzhě xiàng duōfāng qiúzhèngle zhè yì xiāoxi.
Phóng viên đã xác minh tin này từ nhiều phía.
Cụm thường gặp
多方求证 (xác minh nhiều phía) / 向他求证 (xác minh với anh ấy) / 有待求证 (còn cần kiểm chứng)
求
证
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 求证. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.