求学
Bính âmqiúxuéHán-Việtcầu họcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đi học, cầu học, theo đuổi việc học
Giải nghĩa & ví dụ
到学校学习;探求学问
他年轻时曾远赴海外求学。
tā niánqīng shí céng yuǎn fù hǎiwài qiúxué.
Thời trẻ anh ấy từng ra nước ngoài xa xôi để học tập.
Cụm thường gặp
外出求学 (ra ngoài học tập) / 求学之路 (con đường học tập) / 求学生涯 (quãng đời đi học)
求
学
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 求学. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.