Bỏ qua điều hướng
Từ điển

情人

Bính âmqíngrénHán-Việttình nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

người yêu, người tình

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 相爱的人,特指恋爱中的一方

    今天是情人节,街上满是鲜花。

    jīntiān shì Qíngrén Jié, jiē shang mǎn shì xiānhuā.

    Hôm nay là Lễ tình nhân, trên phố đầy hoa tươi.

Cụm thường gặp

情人节 (Lễ tình nhân) / 一对情人 (một đôi tình nhân) / 昔日情人 (người tình xưa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 情人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.