Bỏ qua điều hướng
Từ điển

情理

Bính âmqínglǐHán-Việttình lýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tình lý; lẽ thường (tình người và đạo lý)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人之常情和事情的道理

    他的做法完全合乎情理。

    tā de zuòfǎ wánquán héhū qínglǐ.

    Cách làm của anh ấy hoàn toàn hợp tình hợp lý.

Cụm thường gặp

合乎情理 (hợp tình hợp lý) / 不近情理 (không hợp lẽ thường) / 情理之中 (trong lẽ thường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 情理. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.