Bỏ qua điều hướng
Từ điển

情节

Bính âmqíngjiéHán-Việttình tiếtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tình tiết, cốt truyện; tình tiết (của sự việc, vụ án)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事情的变化和经过;作品中人物活动的过程

    这部小说的情节十分曲折。

    zhè bù xiǎoshuō de qíngjié shífēn qūzhé.

    Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết này rất khúc chiết.

Cụm thường gặp

故事情节 (tình tiết câu chuyện) / 情节紧张 (tình tiết căng thẳng) / 犯罪情节 (tình tiết phạm tội)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 情节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.