Bỏ qua điều hướng
Từ điển

情报

Bính âmqíngbàoHán-Việttình báoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tình báo, tin tức tình báo, thông tin (cơ mật)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 关于某种情况的机密或重要消息

    这份情报对破案至关重要。

    zhè fèn qíngbào duì pò'àn zhìguān zhòngyào.

    Bản tin tình báo này cực kỳ quan trọng cho việc phá án.

Cụm thường gặp

收集情报 (thu thập tình báo) / 情报机构 (cơ quan tình báo) / 军事情报 (tình báo quân sự)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 情报. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.