起点
Bính âmqǐdiǎnHán-Việtkhởi điểmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
điểm xuất phát; điểm khởi đầu; khởi điểm
Giải nghĩa & ví dụ
开始的地方或时刻
这只是成功的起点。
zhè zhǐshì chénggōng de qǐdiǎn.
Đây chỉ là điểm khởi đầu của thành công.
Cụm thường gặp
新的起点 (điểm khởi đầu mới) / 站在起点 (đứng ở vạch xuất phát) / 起点很高 (xuất phát điểm cao)
起
点
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 起点. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
起khởi