Bỏ qua điều hướng
Từ điển

起草

Bính âmqǐcǎoHán-Việtkhởi thảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

khởi thảo, dự thảo, soạn thảo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 打草稿,拟写文稿

    这份合同由公司的法律顾问负责起草。

    zhè fèn hétong yóu gōngsī de fǎlǜ gùwèn fùzé qǐcǎo.

    Bản hợp đồng này do cố vấn pháp lý của công ty chịu trách nhiệm soạn thảo.

Cụm thường gặp

起草文件 (soạn thảo văn kiện) / 起草报告 (khởi thảo báo cáo) / 起草合同 (soạn hợp đồng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 起草. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.