恰巧
Bính âmqiàqiǎoHán-Việtkháp xảoTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
tình cờ, vừa khéo, vừa hay, đúng lúc
Giải nghĩa & ví dụ
正好,凑巧
我正想找他,恰巧他就来了。
wǒ zhèng xiǎng zhǎo tā, qiàqiǎo tā jiù láile.
Tôi đang định tìm anh ấy thì vừa hay anh ấy đến.
Cụm thường gặp
恰巧遇上 (tình cờ gặp) / 恰巧路过 (vừa hay đi ngang) / 恰巧不在 (vừa khéo không có mặt)
恰
巧
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 恰巧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
恰kháp