Bỏ qua điều hướng
Từ điển

恰巧

Bính âmqiàqiǎoHán-Việtkháp xảoTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

tình cờ, vừa khéo, vừa hay, đúng lúc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 正好,凑巧

    我正想找他,恰巧他就来了。

    wǒ zhèng xiǎng zhǎo tā, qiàqiǎo tā jiù láile.

    Tôi đang định tìm anh ấy thì vừa hay anh ấy đến.

Cụm thường gặp

恰巧遇上 (tình cờ gặp) / 恰巧路过 (vừa hay đi ngang) / 恰巧不在 (vừa khéo không có mặt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 恰巧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.