Bỏ qua điều hướng
Từ điển

恰好

Bính âmqiàhǎoHán-Việtkháp hảoTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6

vừa hay; vừa đúng; đúng lúc; vừa vặn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 正好;刚巧

    我到车站时,车恰好开走了。

    wǒ dào chēzhàn shí, chē qiàhǎo kāizǒule.

    Khi tôi đến bến, xe vừa hay chạy mất.

Cụm thường gặp

恰好赶上 (vừa kịp) / 恰好相反 (vừa hay ngược lại) / 恰好合适 (vừa vặn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 恰好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.