Bỏ qua điều hướng
Từ điển

恰到好处

Bính âmqiàdào-hǎochùHán-Việtkháp đáo hảo xứTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

vừa vặn, đúng mực, vừa đủ độ, vừa khéo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 说话、做事等正好达到最适当的程度

    他这番话说得恰到好处,既委婉又中肯。

    tā zhè fān huà shuō de qiàdào-hǎochù, jì wěiwǎn yòu zhòngkěn.

    Những lời này anh ấy nói vừa đúng mực, vừa uyển chuyển lại vừa xác đáng.

Cụm thường gặp

火候恰到好处 (độ lửa vừa đúng) / 分寸恰到好处 (chừng mực vừa phải) / 恰到好处的赞美 (lời khen đúng mực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 恰到好处. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.