Bỏ qua điều hướng
Từ điển

恰恰

Bính âmqiàqiàHán-Việtkháp khápTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6

đúng là; chính là; vừa vặn (thường trái dự đoán)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 正好;表示结果与预期恰相符合或相反

    结果恰恰相反。

    jiéguǒ qiàqià xiāngfǎn.

    Kết quả lại đúng là ngược lại.

Cụm thường gặp

恰恰相反 (đúng là ngược lại) / 恰恰是 (chính là) / 恰恰说明 (đúng là chứng tỏ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 恰恰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.