恰恰
Bính âmqiàqiàHán-Việtkháp khápTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6
đúng là; chính là; vừa vặn (thường trái dự đoán)
Giải nghĩa & ví dụ
正好;表示结果与预期恰相符合或相反
结果恰恰相反。
jiéguǒ qiàqià xiāngfǎn.
Kết quả lại đúng là ngược lại.
Cụm thường gặp
恰恰相反 (đúng là ngược lại) / 恰恰是 (chính là) / 恰恰说明 (đúng là chứng tỏ)
恰
恰
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 恰恰. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
恰kháp