Bỏ qua điều hướng
Từ điển

巧合

Bính âmqiǎohéHán-Việtxảo hợpTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

sự trùng hợp ngẫu nhiên; điều tình cờ; trùng hợp; tình cờ khớp nhau

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sự trùng hợp ngẫu nhiên; điều tình cờ

    凑巧相合的事情

    我们同一天生日,真是个巧合。

    wǒmen tóng yì tiān shēngrì, zhēn shì gè qiǎohé.

    Chúng tôi cùng ngày sinh, quả là một sự trùng hợp.

  1. trùng hợp; tình cờ khớp nhau

    凑巧相符合

    两个人的想法竟然巧合了。

    liǎng gèrén de xiǎngfǎ jìngrán qiǎohé le.

    Suy nghĩ của hai người lại tình cờ trùng khớp nhau.

Cụm thường gặp

纯属巧合 (hoàn toàn ngẫu nhiên) / 惊人的巧合 (sự trùng hợp kinh ngạc) / 历史的巧合 (sự trùng hợp của lịch sử)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 巧合. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.