前无古人
Bính âmqiánwúgǔrénHán-Việttiền vô cổ nhânTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
trước nay chưa từng có; người xưa chưa từng đạt tới
Giải nghĩa & ví dụ
以前从来没有人做到过,形容成就空前。
他创造了前无古人的辉煌纪录。
tā chuàngzào le qiánwúgǔrén de huīhuáng jìlù.
Anh ấy lập nên kỷ lục huy hoàng trước nay chưa từng có.
Cụm thường gặp
前无古人的成就 (thành tựu vô tiền) / 前无古人后无来者 (vô tiền khoáng hậu) / 堪称前无古人 (xứng đáng vô tiền khoáng hậu)
前
无
古
人
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 前无古人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
前tiền