Bỏ qua điều hướng
Từ điển

前无古人

Bính âmqiánwúgǔrénHán-Việttiền vô cổ nhânTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

trước nay chưa từng có; người xưa chưa từng đạt tới

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 以前从来没有人做到过,形容成就空前。

    他创造了前无古人的辉煌纪录。

    tā chuàngzào le qiánwúgǔrén de huīhuáng jìlù.

    Anh ấy lập nên kỷ lục huy hoàng trước nay chưa từng có.

Cụm thường gặp

前无古人的成就 (thành tựu vô tiền) / 前无古人后无来者 (vô tiền khoáng hậu) / 堪称前无古人 (xứng đáng vô tiền khoáng hậu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 前无古人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.