Bỏ qua điều hướng
Từ điển

前后

Bính âmqiánhòuHán-Việttiền hậuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

trước sau, khoảng (thời gian, vị trí)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 前面和后面;某段时间左右

    春节前后他都很忙。

    chūnjié qiánhòu tā dōu hěn máng.

    Khoảng trước sau Tết anh ấy đều rất bận.

Cụm thường gặp

前后五年 (trước sau năm năm) / 房子前后 (trước sau ngôi nhà) / 前后不一 (trước sau bất nhất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 前后. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.