Bỏ qua điều hướng
Từ điển

强势

Bính âmqiángshìHán-Việtcường thếTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

thế mạnh; ưu thế; vị thế mạnh; mạnh mẽ; cứng rắn; lấn át (tính cách, thái độ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thế mạnh; ưu thế; vị thế mạnh

    强大的势头或有利地位。

    这个品牌在市场上一直占据强势。

    zhège pǐnpái zài shìchǎng shàng yìzhí zhànjù qiángshì.

    Thương hiệu này luôn chiếm thế mạnh trên thị trường.

  1. mạnh mẽ; cứng rắn; lấn át (tính cách, thái độ)

    表现强硬、有压倒性的。

    她性格强势,做事雷厉风行。

    tā xìnggé qiángshì, zuòshì léilì-fēngxíng.

    Cô ấy tính cách mạnh mẽ, làm việc quyết đoán dứt khoát.

Cụm thường gặp

强势品牌 (thương hiệu mạnh) / 强势介入 (can thiệp mạnh tay) / 性格强势 (tính cách lấn át)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 强势. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.