强势
Bính âmqiángshìHán-Việtcường thếTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
thế mạnh; ưu thế; vị thế mạnh; mạnh mẽ; cứng rắn; lấn át (tính cách, thái độ)
Nghĩa theo từ loại
名
thế mạnh; ưu thế; vị thế mạnh
强大的势头或有利地位。
这个品牌在市场上一直占据强势。
zhège pǐnpái zài shìchǎng shàng yìzhí zhànjù qiángshì.
Thương hiệu này luôn chiếm thế mạnh trên thị trường.
形
mạnh mẽ; cứng rắn; lấn át (tính cách, thái độ)
表现强硬、有压倒性的。
她性格强势,做事雷厉风行。
tā xìnggé qiángshì, zuòshì léilì-fēngxíng.
Cô ấy tính cách mạnh mẽ, làm việc quyết đoán dứt khoát.
Cụm thường gặp
强势品牌 (thương hiệu mạnh) / 强势介入 (can thiệp mạnh tay) / 性格强势 (tính cách lấn át)
强
势
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 强势. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
强cường