前程
Bính âmqiánchéngHán-Việttiền trìnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tiền đồ; tương lai (sự nghiệp)
Giải nghĩa & ví dụ
前途;未来的发展和成就。
年轻人应该珍惜自己的前程。
niánqīngrén yīnggāi zhēnxī zìjǐ de qiánchéng.
Người trẻ nên trân trọng tiền đồ của mình.
Cụm thường gặp
锦绣前程 (tiền đồ xán lạn) / 断送前程 (hủy hoại tiền đồ) / 大好前程 (tương lai tươi sáng)
前
程
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 前程. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
前tiền