Bỏ qua điều hướng
Từ điển

品行

Bính âmpǐnxíngHán-Việtphẩm hànhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

phẩm hạnh; tư cách và hành vi đạo đức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有关道德的行为表现。

    这个人品行端正,深受同事信赖。

    zhège rén pǐnxíng duānzhèng, shēn shòu tóngshì xìnlài.

    Người này phẩm hạnh ngay thẳng, được đồng nghiệp rất tin cậy.

Cụm thường gặp

品行端正 (phẩm hạnh ngay thẳng) / 品行不端 (phẩm hạnh không tốt) / 考察品行 (xem xét tư cách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 品行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.