品行
Bính âmpǐnxíngHán-Việtphẩm hànhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
phẩm hạnh; tư cách và hành vi đạo đức
Giải nghĩa & ví dụ
有关道德的行为表现。
这个人品行端正,深受同事信赖。
zhège rén pǐnxíng duānzhèng, shēn shòu tóngshì xìnlài.
Người này phẩm hạnh ngay thẳng, được đồng nghiệp rất tin cậy.
Cụm thường gặp
品行端正 (phẩm hạnh ngay thẳng) / 品行不端 (phẩm hạnh không tốt) / 考察品行 (xem xét tư cách)
品
行
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 品行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
品phẩm