平和
Bính âmpínghéHán-Việtbình hoàTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
ôn hòa; hiền hòa; điềm đạm (tính cách, giọng điệu, tâm thái)
Giải nghĩa & ví dụ
温和;不激烈、不粗暴。
老人说话的语气十分平和。
lǎorén shuōhuà de yǔqì shífēn pínghé.
Giọng nói của ông cụ vô cùng điềm đạm ôn hòa.
Cụm thường gặp
性情平和 (tính tình ôn hòa) / 语气平和 (giọng điệu điềm đạm) / 心态平和 (tâm thái an hòa)
平
和
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 平和. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
平bình