Bỏ qua điều hướng
Từ điển

平和

Bính âmpínghéHán-Việtbình hoàTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

ôn hòa; hiền hòa; điềm đạm (tính cách, giọng điệu, tâm thái)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 温和;不激烈、不粗暴。

    老人说话的语气十分平和。

    lǎorén shuōhuà de yǔqì shífēn pínghé.

    Giọng nói của ông cụ vô cùng điềm đạm ôn hòa.

Cụm thường gặp

性情平和 (tính tình ôn hòa) / 语气平和 (giọng điệu điềm đạm) / 心态平和 (tâm thái an hòa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 平和. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.