Bỏ qua điều hướng
Từ điển

女子

Bính âmnǚzǐHán-Việtnữ tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

người phụ nữ; nữ giới

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 女性的人

    一位女子在路边等车。

    yí wèi nǚzǐ zài lùbiān děng chē.

    Một người phụ nữ đứng bên đường đợi xe.

Cụm thường gặp

年轻女子 (người phụ nữ trẻ) / 一名女子 (một người phụ nữ) / 女子学校 (trường nữ sinh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 女子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.