Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宁可

Bính âmnìngkěHán-Việtninh khảTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

thà; thà rằng (chọn cái này hơn cái kia)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示经比较后作出的选择,宁愿;后常与"也不"呼应

    我宁可自己吃点亏,也不愿伤害朋友。

    wǒ nìngkě zìjǐ chī diǎn kuī, yě bú yuàn shānghài péngyou.

    Tôi thà mình chịu thiệt một chút chứ không muốn làm tổn thương bạn bè.

Cụm thường gặp

宁可站着 (thà đứng còn hơn) / 宁可少赚 (thà kiếm ít hơn) / 宁可吃亏 (thà chịu thiệt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宁可. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.