Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宁顺

Bính âmNíngshùnHán-Việtninh thuậnTừ loạidanh từ

Ninh Thuận (tỉnh/thành của Việt Nam)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 越南的一个省市

    我有一个朋友是宁顺人。

    Wǒ yǒu yī gè péngyou shì Níngshùn rén.

    Tôi có một người bạn quê ở Ninh Thuận.

Cụm thường gặp

宁顺省 (tỉnh Ninh Thuận) / 去宁顺 (đi Ninh Thuận) / 宁顺人 (người Ninh Thuận)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宁顺. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.