Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宁愿

Bính âmnìngyuànHán-Việtninh nguyệnTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

thà; thà rằng; cam lòng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示两相比较后甘愿选择某一方面

    他宁愿放弃高薪,也要留在家乡工作。

    tā nìngyuàn fàngqì gāoxīn, yě yào liú zài jiāxiāng gōngzuò.

    Anh ấy thà từ bỏ mức lương cao chứ nhất định ở lại quê hương làm việc.

Cụm thường gặp

宁愿吃苦 (thà chịu khổ) / 宁愿等待 (thà chờ đợi) / 宁愿孤独 (thà cô đơn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宁愿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.