宁愿
Bính âmnìngyuànHán-Việtninh nguyệnTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
thà; thà rằng; cam lòng
Giải nghĩa & ví dụ
表示两相比较后甘愿选择某一方面
他宁愿放弃高薪,也要留在家乡工作。
tā nìngyuàn fàngqì gāoxīn, yě yào liú zài jiāxiāng gōngzuò.
Anh ấy thà từ bỏ mức lương cao chứ nhất định ở lại quê hương làm việc.
Cụm thường gặp
宁愿吃苦 (thà chịu khổ) / 宁愿等待 (thà chờ đợi) / 宁愿孤独 (thà cô đơn)
宁
愿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 宁愿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
宁ninh