安宁
Bính âmānníngHán-Việtan ninhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
yên bình; yên tĩnh; (nội tâm) thanh thản
Giải nghĩa & ví dụ
秩序正常,没有骚扰;心情平静
他退休后过着安宁的生活。
tā tuìxiū hòu guò zhe ānníng de shēnghuó.
Sau khi nghỉ hưu ông sống một cuộc đời yên bình.
Cụm thường gặp
社会安宁 (xã hội yên bình) / 内心安宁 (nội tâm thanh thản) / 不得安宁 (không được yên)
安
宁
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 安宁. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.