念书
Bính âmniànshūHán-Việtniệm thưTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
học, đi học; đọc thành tiếng (bài học)
Nghĩa theo từ loại
动
học, đi học
上学;读书学习
他在北京念书。
tā zài běijīng niànshū.
Anh ấy học ở Bắc Kinh.
đọc thành tiếng (bài học)
把书上的文字读出声来
老师让学生大声念书。
lǎoshī ràng xuésheng dàshēng niànshū.
Giáo viên bảo học sinh đọc bài to lên.
Cụm thường gặp
用功念书 (chăm chỉ học) / 出声念书 (đọc thành tiếng) / 供孩子念书 (nuôi con ăn học)
念
书
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 念书. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
念niệm