Bỏ qua điều hướng
Từ điển

念书

Bính âmniànshūHán-Việtniệm thưTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

học, đi học; đọc thành tiếng (bài học)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. học, đi học

    上学;读书学习

    他在北京念书。

    tā zài běijīng niànshū.

    Anh ấy học ở Bắc Kinh.

  2. đọc thành tiếng (bài học)

    把书上的文字读出声来

    老师让学生大声念书。

    lǎoshī ràng xuésheng dàshēng niànshū.

    Giáo viên bảo học sinh đọc bài to lên.

Cụm thường gặp

用功念书 (chăm chỉ học) / 出声念书 (đọc thành tiếng) / 供孩子念书 (nuôi con ăn học)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 念书. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.