Bỏ qua điều hướng
Từ điển

内外

Bính âmnèiwàiHán-Việtnội ngoạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

bên trong và bên ngoài; khoảng, xấp xỉ (đặt sau số lượng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bên trong và bên ngoài

    里面和外面

    这栋楼内外都很干净。

    zhè dòng lóu nèiwài dōu hěn gānjìng.

    Tòa nhà này trong ngoài đều rất sạch sẽ.

  2. khoảng, xấp xỉ (đặt sau số lượng)

    用在数量词后表示概数,相当于左右

    他今年五十岁内外。

    tā jīnnián wǔshí suì nèiwài.

    Năm nay ông ấy khoảng năm mươi tuổi.

Cụm thường gặp

内外有别 (trong ngoài khác biệt) / 里里外外 (trong trong ngoài ngoài) / 国内外 (trong và ngoài nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 内外. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.