难关
Bính âmnánguānHán-Việtnan quanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cửa ải khó khăn, chặng gian nan khó vượt
Giải nghĩa & ví dụ
难以度过的关口,比喻严重的困难
大家齐心协力度过了难关。
dàjiā qíxīn xiélì dùguò le nánguān.
Mọi người đồng lòng vượt qua chặng khó khăn.
Cụm thường gặp
度过难关 (vượt qua ải khó) / 攻克难关 (chinh phục khó khăn) / 闯过难关 (vượt qua cửa ải)
难
关
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 难关. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.