Bỏ qua điều hướng
Từ điển

难关

Bính âmnánguānHán-Việtnan quanTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cửa ải khó khăn, chặng gian nan khó vượt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 难以度过的关口,比喻严重的困难

    大家齐心协力度过了难关。

    dàjiā qíxīn xiélì dùguò le nánguān.

    Mọi người đồng lòng vượt qua chặng khó khăn.

Cụm thường gặp

度过难关 (vượt qua ải khó) / 攻克难关 (chinh phục khó khăn) / 闯过难关 (vượt qua cửa ải)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 难关. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.