Bỏ qua điều hướng
Từ điển

目不转睛

Bính âmmùbùzhuǎnjīngHán-Việtmục bất chuyển tìnhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

chăm chú không rời mắt, nhìn đăm đăm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 眼珠一动不动地盯着看,形容注意力高度集中

    孩子们目不转睛地看着表演。

    háizimen mùbùzhuǎnjīng de kànzhe biǎoyǎn.

    Bọn trẻ chăm chú không rời mắt xem biểu diễn.

Cụm thường gặp

目不转睛地盯着 (nhìn đăm đăm) / 目不转睛地看 (chăm chú xem) / 看得目不转睛 (xem không chớp mắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 目不转睛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.