Bỏ qua điều hướng
Từ điển

模特儿

Bính âmmótèrHán-Việtmô đặc nhiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

người mẫu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从事服装展示或供艺术创作参照的人

    她是一名职业时装模特儿。

    tā shì yì míng zhíyè shízhuāng mótèr.

    Cô ấy là người mẫu thời trang chuyên nghiệp.

Cụm thường gặp

时装模特儿 (người mẫu thời trang) / 当模特儿 (làm người mẫu) / 平面模特儿 (người mẫu ảnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 模特儿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.