民主
Bính âmmínzhǔHán-Việtdân chủTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6
dân chủ (nền/quyền dân chủ); dân chủ, có tính dân chủ
Nghĩa theo từ loại
名
dân chủ (nền/quyền dân chủ)
人民享有参与管理国家事务权利的制度
人民都在争取民主。
rénmín dōu zài zhēngqǔ mínzhǔ.
Nhân dân đều đang đấu tranh cho dân chủ.
形
dân chủ, có tính dân chủ
合乎民主原则的;能听取多数人意见的
他是一位作风民主的领导。
tā shì yí wèi zuòfēng mínzhǔ de lǐngdǎo.
Ông ấy là một lãnh đạo có tác phong dân chủ.
Cụm thường gặp
发扬民主 (phát huy dân chủ) / 民主制度 (chế độ dân chủ) / 民主选举 (bầu cử dân chủ)
民
主
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 民主. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
民dân