Bỏ qua điều hướng
Từ điển

民主

Bính âmmínzhǔHán-Việtdân chủTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6

dân chủ (nền/quyền dân chủ); dân chủ, có tính dân chủ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dân chủ (nền/quyền dân chủ)

    人民享有参与管理国家事务权利的制度

    人民都在争取民主。

    rénmín dōu zài zhēngqǔ mínzhǔ.

    Nhân dân đều đang đấu tranh cho dân chủ.

  1. dân chủ, có tính dân chủ

    合乎民主原则的;能听取多数人意见的

    他是一位作风民主的领导。

    tā shì yí wèi zuòfēng mínzhǔ de lǐngdǎo.

    Ông ấy là một lãnh đạo có tác phong dân chủ.

Cụm thường gặp

发扬民主 (phát huy dân chủ) / 民主制度 (chế độ dân chủ) / 民主选举 (bầu cử dân chủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 民主. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.